Token UPGRADES I Roadmap I
vi

BẢNG TÍNH TOÁN ĐỊA CHỈ TƯỜNG TỰ ĐỘNG

Tùy thuộc vào giá CTP, số tiền bạn nhận được trên mỗi địa chỉ ví tự động sẽ nhân lên. Nếu bạn có một địa chỉ ví tự động hoặc 20, chúng tôi sử dụng $2.80 mỗi ngày để tính trung bình. Tính toán này là trong 1 năm. Hãy nhớ rằng mã thông báo phải được tạo đầy đủ cho đến khi giá CTP là $8.632. Sau đó, cứ sau 12 tháng, bạn sẽ nhận được giá trị bạn đã tạo trên mỗi địa chỉ ví ngay cả khi bạn chưa tạo đầy đủ mã thông báo. Mỗi địa chỉ ví tạo mã thông báo riêng biệt. Lưu ý rằng đây chỉ là giả định và không thể được đảm bảo. Việc tính
toán chỉ nhằm cung cấp cho bạn một dấu hiệu

  • MULTIPLY
    Value
    Wallet addresses
  • CTP
    price increase
  • 1 Wallet
    you receive per Year
  • 20 Wallet
    you receive per Year
  • 1
  • $6,50-$130
  • $795,70
  • $15.914,00
  • 2
  • $392
  • $1.591,40
  • $31.828,00
  • 3
  • $784
  • $2.387,10
  • $47.562,00
  • 4
  • $1.308
  • $3.182,80
  • $63.565,00
  • 5
  • $1.962
  • $3.978,50
  • $79.570,00
  • 6
  • $2.354
  • $4.774,20
  • $95.484,00
  • 7
  • $3.663
  • $5.569,90
  • $111.398,00
  • 8
  • $4.708
  • $6.365.60
  • $127.312,00
  • 9
  • $6.886
  • $7.161,30
  • $143.226,00
  • 10
  • $7.194
  • $7.957,00
  • $159.140,00
  • 11
  • $8.632
  • $8.752,70
  • $175.054,00
  • 12
  • $10.202
  • $9.588,40
  • $190.968,00
  • 13
  • $12.753
  • $10.344,10
  • $206.882,00
  • 14
  • $15.565
  • $11.139,80
  • $222.796,00
  • 15
  • $18.639
  • $11.935,50
  • $238.710,00
  • 16
  • $22.672
  • $12.731,20
  • $254.628,00
  • 17
  • $26.683
  • $13.526,90
  • $270.538,00
  • 18
  • $31.784
  • $14.322,60
  • $286.452,00
  • 19
  • $37.287
  • $15.118,30
  • $302.366,00
  • 20
  • $43.164
  • $15.914,00
  • $318.280,00
  • 21
  • $49.442
  • $16.709,70
  • $334.194,00
  • 22
  • $56.113
  • $17.505,40
  • $350.108,00
  • 23
  • $63.176
  • $18.301,10
  • $366.022,00
  • 24
  • $70.632
  • $19.096,80
  • $381.936,00
  • 25
  • $78.480
  • $19.892,50
  • $397.850,00
  • 26
  • $91,821
  • $20.688,20
  • $413.764,00
  • 27
  • $105.948
  • $21.483,90
  • $429.678,00
  • 28
  • $120.859
  • $22.279,60
  • $445.592,00
  • 29
  • $142.833
  • $23.075,30
  • $461.506,00
  • 30
  • $176,580
  • $23.817,00
  • $477.420,00
  • 31
  • $206.794
  • $24.666,70
  • $493.334,00
  • 32
  • $238.579
  • $25.462,40
  • $509.248,00
  • 33
  • $271,933
  • $26.258,10
  • $525.162,00
  • 34
  • $306.856
  • $27.053,80
  • $541.076,00
  • 35
  • $343.350
  • $27.849,50
  • $556.990,00
  • 36
  • $381.412
  • $28,645,20
  • $572.904,00
  • 37
  • $421.045
  • $29.440,90
  • $588.818,00
  • 38
  • $462.247
  • $30.236,60
  • $604.732,00
  • 39
  • $505.018
  • $31.032,30
  • $620.645,00
  • 40
  • $549.360
  • $31.828,00
  • 635.560,00
  • 41
  • $595.270
  • $32.623,70
  • $652.474,00
  • 42
  • $642.751
  • $33.419,40
  • $668.388,00
  • 43
  • $691.801
  • $34.251,10
  • $684.302,00
  • 44
  • $742.420
  • $35.010,80
  • $700.216,00
  • 45
  • $793.041
  • $35.806,50
  • $716.130,00

Năm được tính bằng 365 ngày